Tìm thấy 4.350 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Viết Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1965 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D15 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 08/10/1946 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C19 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/12/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D804 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E830 F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiên Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D806 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: 27/1/1960 Ngày hy sinh: 3/6/1979 Quê quán: Vinh Tân - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phó Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KB - M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.