Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm ( nay là xã Trung Hải ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 29 Hoàng Hoa Thám - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dư Văn Hoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C5 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Trạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Nguyễn Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: B1 - C12 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đậu Văn Luận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1954 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đội chuyễn thương Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D3 - F1 E2 T Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Long Năm sinh: 5/2/1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D3 - F1 E2 T Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 137 Phố Nguyễn Du - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Xuân Phú Năm sinh: 2/4/1948 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đ Đ 3 - TĐ 1 - TĐ 45 Bộ tư lệnh pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lưu Xuân Kiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: xóm 5 - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E45 - BTL Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968