Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - Tiểu đoàn Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Đại An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 20/12/1950 Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 21 - T Đoàn 246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ Tham mưu QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội DQ 12 - 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: C.A.V.T Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường trồng rừng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1958 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Niêm Năm sinh: 2/1957 Ngày hy sinh: 15/10/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 D2 E812 F309 QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 9 - Cục KTNV1 - TCAN - BCA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mỹ Nhàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Thượng Sơn - Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D3 - E803 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1986 Quê quán: Thanh Trì - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường Sỷ Quan Lục quân 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: H1 - TĐ phó TĐ3.MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Văn Long - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C2 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.