Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Quang Rạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Mộng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đậu Văn Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/8/1952 Quê quán: Hưng Lam - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1962 Quê quán: Vân Diên - nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 280 pháo cao xạ QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cự Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Chuyển HN 20/11/09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C25 - D6 Cao xạ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1985 Quê quán: Hòa Phú - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hiển Năm sinh: 8/4/1958 Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: ĐĐ11 - TĐ6TĐ928 F98 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quảng Thành - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban Hậu cần - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Tân uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Cán bộ cơ sở An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1984 Quê quán: Chính Tâm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968