Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1973 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đội 5 - Vật tư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: D429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E31 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Xuân Thảo - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - H5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Đan Hội - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1986 Quê quán: Yên Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E494 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 Quê quán: Trại Trong - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: A5 - Đặc công F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 Quê quán: Nhả Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Liên trạm 128 - Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: H.Hoà - Đ.Hoà - Chợ Lớn - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Phân trạm A CH cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Như Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Thái Nguyên - thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Tất Đỗ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Thái Nguyên - Đông Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Hùng Năm sinh: 12/7/1950 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 3/9/1953 Ngày hy sinh: 17/6/1988 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968