Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cấp 3 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - MT - 479 - F362 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Kha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Châm Khê - Phong Khê - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Huyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C5 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E812 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Bình Hà - Mỹ A - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Cục QL đường bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C210 - huyện đội Quỳnh Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: K.73 - Khu Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Tiến Kỷ - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: M.Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D9 E18 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1984 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - E43 - Đ 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1985 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E488 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.