Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Tiến Dũng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Bình Sơn - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D15 - H1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Đào - Phú Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: NN:10 - 4 - 62 - Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Bạch Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Nguyên Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Nguyên Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Tác Năm sinh: 15/11/1933 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đồng Quý - Nam Tiến - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Hộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Đông Tịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968