Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Nghi Lưu - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1964 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Biên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Luỹ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hà Thanh - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Rạng Năm sinh: 01/07/1951 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1958 Quê quán: Xuân An - Hòa Đa - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968