Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Khăm Chôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1961 Quê quán: Tây Nguyên, Tây Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: ... - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Phú Ninh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D5 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/3/1966 Quê quán: Kim Đội - Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Ty GTKT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1965 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: . - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Như Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: . - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: . - Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968