Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 4 - Trung đoàn 88 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Bá Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Hưng Vinh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D5 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04-02-1967 Quê quán: Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V2-E814 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B 04 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Đơn vị: D21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: V44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 Đơn vị: E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: . - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Đơn vị: C3 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 Đơn vị: D13 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Đơn vị: C3 - D45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: HT: 31456XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.