Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 92 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 66 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỏ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 78 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 224 · Hàng 29 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 76 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 138 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 122 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 124 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đầy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 200 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 316 · Hàng 28 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 191 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 224 · Hàng 20 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968