Tìm thấy 4.333 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cao Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ba Nhũy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Phường Hà Huy Tập Thành Phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. NGUYỄN VĂN KHỐI Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1938 Quê quán: VĨNH LỘC - THANH HÓA Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN KHỐI
  6. Nguyễn Bá Ba Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 173 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 188 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Ca Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 127 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 140 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Cầu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 179 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 194 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 230 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hửu Duyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 110 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 193 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 181 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 174 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 253 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Kỷ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 211 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968