Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Phù Lỗ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Âu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Đông Giai - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Học Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Yên Du - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Hợp Thịnh - tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Tân Lập - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Bình An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bình Định - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1987 Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 13 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1979 Quê quán: Bảo Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Mặt trận K An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tiến Dư - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Hơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng CT - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.