Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Vi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1963 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hòa Bình - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Nguyên Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: huyện đội Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Sĩ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Sĩ Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Đình Dứa - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Chấn Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Phương Mạc - Tịnh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C50 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chí Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Sơn Vị - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Sơn Bình - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Chương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tam Thanh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968