Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Vĩnh Thái - Xanh Thanh - Nghệ An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Lâm Lợi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Sóc Trăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Hương Sơn - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Trang Việt - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: Thiệu xuân - Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Đồng Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Vĩnh Long Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Vĩnh Quang - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.