Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Duệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Lạnh Phang - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 Quê quán: Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Kiến Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: K11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/07/1971 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Bỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1964 Quê quán: Tân An - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 Quê quán: Thanh Minh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Lộc - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tam Vinh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.