Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Văn Phố - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Kim Lê - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C28 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Sơn Nga - Cẩm Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Đa Nang - Anh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hợp Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Bắc - Vĩnh Hải - Phú Khánh Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tiển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Hạ Bì - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: K3 - UK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Hưng Bình - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Đại từ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phiệt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Ngô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thị Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Phù Linh - Sóc Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Giang Phú - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Thuận Cường - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tế Lễ - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.