Tìm thấy 4.332 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Phương xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Vạn yên - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Vĩnh hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thái Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Quang Vinh - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hửu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D4 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nghĩa Hoà Năm sinh: 10/10/1952 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Khu phố 2 - Thành phố vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tất Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Bình Thạnh - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Khu phố 3 - Thành phố Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh đội Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D Đồng Nai 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Giai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/3/1965 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1950 Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 Đơn vị: Xã Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: số 88 Cao Du Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Cửa Hàng May Mặc Phú Thọ, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968
  2. Nguyễn Sĩ Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1968