Tìm thấy 3.269 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trung Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09 - 05 - 1979 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đông Kiên, Đông Hỷ, Đông Hỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Q Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 08/7/1967 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 Quê quán: Bình Thạnh - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1974 Quê quán: Số 270, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: TĐ TK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/11/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 Quê quán: Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1964 Quê quán: Tiên Thuỷ - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Đức Sổ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.