Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần xã Tr.An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: 13 Trần Khánh Dư - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C7 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Thế Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Trung sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Số 7 Lư Gia Khối 34 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng V Dam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/6/1968 Quê quán: Hà Dinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/4/1966 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Phẩu 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: K84 - 2 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: T6an lương - Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Trung sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Số 102 - Lò Đúc - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Số: Bảy - Hoà Bình - Q. Trung - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum