Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kim Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm tư liệu nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Trung Tiên - Quảng Tân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/02/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 07/08/1951 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/08/1984 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bế Văn Mặc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Ngân Trùng - Ngân Sơn - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: KT3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: SN 94 Quang Trung - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Phố Xoài Quang Trung - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Số 70 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Số 3 Vân Hồ - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Biết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: 38B Hai Bà Trưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.