Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Trung Thành - Vũng Liêm - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/06/1985 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C22 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Hai Bà Trưng - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 02/12/1987 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Không quân Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Trung Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nạp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đội 1 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Quới Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái rung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Nghì Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Lai nguyên - Trung kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đường Kinh Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum