Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - tiểu đoàn 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chía Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/07/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lẹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 968 - binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/08/1960 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/01/1972 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sĩ Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Si Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 348 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 405 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 218 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Trung Hà - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum