Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Xử Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Mỵ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vương Minh Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Trưng vương - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Tiểu khu - Trung Thanh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyên Minh Hứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: DT12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyên Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1974 Quê quán: Hoàng Trung - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Trung Võ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hòa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: DCHT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum