Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hải Hà - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1988 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum