Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Phú Tha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thái Sơn - An Trung - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Số 25 - Quang Trung - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1974 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1973 Quê quán: Hà Phúc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/02/1984 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Duận Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/12/1930 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thán Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/8/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tít Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Trung Lộc - Tân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiếp Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Trung giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1973 Quê quán: Sơn Trung - Đô Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Trung lập - Vĩnh phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.