Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Nguyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/07/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Trung nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiên Xem Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Yên Lạc - Trung Nguyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cầu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Trùng Nguyên - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Nhen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chí Dinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Giải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Điền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phúc Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/9/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quốc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trí Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/03/1963 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thiện Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum