Tìm thấy 3.155 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Bình Trưng, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trung Lương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Trung Châu, Nam Thượng, Nam Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Nam Trung, Nam Đàn, Nam Đàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 10/1960 Ngày hy sinh: 23/9/1984 Quê quán: Quang Trung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Có Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C120 - D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/2/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Chơn Nhơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1969 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTH Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Xá (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Củ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C18 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D17 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.