Tìm thấy 3.269 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/12/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung (Mạnh) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vũ Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thị trấn Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1986 Quê quán: Phú Hòa - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D1 - E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Trung Nguyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Ngọc trung - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/2/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1982 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khương Trung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thơ An - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Phó Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 Quê quán: Bạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Khiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Liên Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Tân Hiệp A - Tam Hiệp - Kiên Giang Đơn vị: D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1979 Quê quán: Tân Hiệp A - Tam Hiệp - Kiên Giang Đơn vị: D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Kiểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Số nhà 37 - Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trung 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng mít dép Sa Thầy Kon Tum