Tìm thấy 3.269 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Lư Động - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thủy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Mỹ thọ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tiệp Năm sinh: 27/12/1963 Ngày hy sinh: 2/1/1982 Quê quán: Hà Huy Tập - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Ninh Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phúc lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Ba Trinh - K Sách - Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: An Hoà - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung ưởng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.