Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/8/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chít Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Vân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1945 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Yên Sỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/7/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D818 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/11/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Gần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1947 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969