Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phong, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Triệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/11/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trí (Tri) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Triếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Tân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Triều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/9/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Triệu Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tài Lương - Xã Triệu tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/6/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cửu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Doi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/9/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dĩnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 26/2/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hướng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969