Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nguyên - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hưng Nguyên - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Yên Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1983 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/02/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Y tế xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/04/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn TN Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 4 - E 549 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 Quê quán: Phú Liêu - Phú Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/06/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/12/1942 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hãn - Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khoa Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/5/1985 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Nông trương Cồn Tiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sắt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/10/1967 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đài Khí tượng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Hà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969