Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Hưng hà - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Trí Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/8/1981 Quê quán: Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E88 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1986 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D9 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1982 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dứa TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Triệu Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D Bộ 1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâm Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thiệu Quý, Triệu HảI, Triệu HảI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh - K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh ủy Biên Hòa - Khu ủy khu Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mói Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/1/1963 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.