Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1962 Quê quán: Cát Sơn - Phú Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đắc Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công hoả tuyến xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thông tin - Văn hoá Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Hải Ba - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Triệu Thới - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Vy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Triệu Đô - Triệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Phú Liêu - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1947 Quê quán: An Tiêm - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C7 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1986 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 7701 Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Triển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C đặc công T. thuộc Bộ Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 - D302 - E95 - F325 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E412 - F41 - Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Phụ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Y tế khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. AH Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triều Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Duy Thọ
  20. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Văn Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969