Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đặng Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Đồng Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Đông Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Triệu Thạnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Hoài Thái - Hoài Văn - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1989 Quê quán: phường 1 - 4 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Đỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Thương Lý - Hương Bình - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Ô quy, Hồ sa pa, Hồ sa pa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1974 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Kiến An, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D261 E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trị Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tấn dương - Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BT43 - Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Nghệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: TT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.