Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trí Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1974 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thuật Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/12/1952 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Sô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E755 - F327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bòn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bốn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chơn Có Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C120 - D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chơn Em Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/2/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Sỏ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/9/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Quy Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cảm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/9/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: N vụ công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Xá (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Châu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 7/11/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Củ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C18 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Phú Liêu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Sô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969