Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Lê Hồng, Lê Hồng Đơn vị: N810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vô Danh (Nguyễn VO) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình, Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/1/1953 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 155 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỷ
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoàng Tiến - Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Đô Đò - Nam Quan - Nam NInh - Nam Hà Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: 344 Đông Mác - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Hải
  14. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Từ Ninh - Thị xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: C18 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. PHẠM HỮU KHOÁT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 06 - 1971 Quê quán: NGUYÊN GIÁP, TỨ KỲ, HẢI HƯNG Đơn vị: D7.E66.F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 54 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM HỮU KHOÁT
  16. Chu Quang Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Khắc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. NGUYỄN THANH PHONG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: BÌNH LỘC, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH PHONG
  19. NGUYỄN TIẾN HƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: BÌNH LỘC, NAM HÀ Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TIẾN HƯNG
  20. Nguyễn Huy Phan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1965 Quê quán: . - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969