Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Sỹ Hoà
  2. Nguyễn Sỹ Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C407 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Phin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Nang đài - Bạch Hạc - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D14 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Trường Xuân
  7. Nguyễn Trọng Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Gia Thành - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đức Bui - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Chín
  11. Nguyễn Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C24 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phú Lộc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Trác Văn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Khối 66 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thể

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969