Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15 C1 BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D8 - H8 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 Đơn vị: Hòm thư: 31440.XB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: A68 - 168 - 0189 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Hàm thư: 31466 - KD An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Thuộc P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: H. Long - Linh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ninh Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C5 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1973 Quê quán: Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Binh vận - D7 - Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phạm Vững Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/05/1978 Quê quán: Vĩnh ninh - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngoạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Long Xuyên - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 397 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: 39 Phố Bến Ngự, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.