Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Linh, Hưng Hoá, Hưng Hoá Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nguyên Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. NGUYỄN THÁI THẮNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THÁI THẮNG
  5. Nguyễn Chí Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 Đơn vị: 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cộng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: B2C2D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Đơn vị: C3 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C3K9BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1973 Đơn vị: F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969