Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thị Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kỳ Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: 12 trịnh phong Tân lập - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 06/10/1964 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: An Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D 418 - E 10 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Ngon Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Uynh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân tình nguyện Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Quán Triều - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tèo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Phúc Trìu - Đ Luỹ - Thái Nguyên Đơn vị: K.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D 2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN THANH LANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17-01-1973 Quê quán: ĐỨC NINH - ĐỒNG HỚI - QUẢNG BÌNH Đơn vị: C1-D1-E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 53 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH LANH
  14. NGUYỄN V. CHINH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1972 Quê quán: LINH THANH, YÊN THÀNH - QUẢNG NINH Đơn vị: D2.E101.F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 84 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN V. CHINH
  15. NGUYỄN VĂN HOÀNG Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1969 Quê quán: THANH TRÌ, HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng P. VT. 346 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HOÀNG
  16. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  17. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN, HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  18. NGUYỄN VĂN HẠNH Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09-7-1973 Quê quán: TÂN DÂN, PHÚ XUYÊN - HÀ TÂY Đơn vị: D1. E18. F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 26 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HẠNH
  19. NGUYỄN VĂN MINH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27-4-1972 Quê quán: ĐỨC ĐỒNG, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: C15.TR. ĐOÀN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN MINH
  20. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969