Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: F341 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Nhà Máy điện - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 07/07/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Trị An - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D Đồng Nai 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Phú Triệu - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nam Triều - Phú Xuân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1974 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Vĩnh Hiền - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Hàm Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Liêm ( nay là xã Trung Hải ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D47 BCH quân sự Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tử sĩ: Nguyễn Gia Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Quang Trung - Thị xã Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGÔ VĂN NGUYỄN
Năm sinh: 1937
Ngày hy sinh: 21-6-1972
Quê quán: THÁI HỌC, THÁI THỤY, THÁI BÌNH
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 531
Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Đơn vị: D 7 - E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.