Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Thuỷ Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Long Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: c9 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Yên Du - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Tân Lập - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Bình An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trường Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Điệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D10 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tăng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lép Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đắc Giây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Rô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Xuân Bình - Do Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 2 - TĐ 4 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1962 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban Hậu cần - TĐ9 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN cơ khí hợp chất Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cty Vật tư Nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969