Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Hiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Đại nại - Xã H.Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Giang Xuân Hải - Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - tiểu đoàn 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trương Đợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cửa hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1987 Quê quán: Phường 1 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D6 - E 881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bưởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đội biệt động Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban NN khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F968 - Binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 968 - binh đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/12/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 - Đ. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: VP đặc Khu uỷ Q.Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Trinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D575 - F101 vùng 5 HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Chanh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/3/1947 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phong châu - Đông Hưng - Thái Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1946 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đồng Chí Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969