Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Long - Thạnh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Văn Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quốc Tri - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Nông trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Hoà Bình - Thu Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Đông Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Đông Lâm - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C77 - D128 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vũ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Đình - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 Quê quán: Dân quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hải Hà - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/03/1987 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969