Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBHC xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kiều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/8/1951 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/11/1981 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C20 - D156 - F339 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bãi hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lùn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Triều Thôn - Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D52 Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C23 - K2 - Đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Lĩnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/1/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E991 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C9 - B4 - Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Số 53C Bà Triệu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Trí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1969