Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 06/12/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban B.vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/10/1965 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/03/1982 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: C19 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1983 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Kinh tài Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Nam Dân quân T.đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/07/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/05/1985 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1974 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C C.binh 332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Bình Phục Nhứt - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C20 E141 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ron Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/01/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Th.mưu T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km