Tìm thấy 6.434 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn úc Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/01/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/5/1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Anh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/05/1984 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D41 Đoàn 704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Nhi Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/09/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D G.Dứa Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1988 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: UBND xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Thiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1983 Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/03/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công An TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thuận Hườn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 04/12/1941 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Long Vĩnh Hựu - GCT - - Tiền Giang Đơn vị: Quân y TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Cối 82 - Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Bé Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km