Tìm thấy 6.439 hồ sơ cho “Nguyễn Sĩ Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 174 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiên Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 186 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 193B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Nông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Quân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Sĩ Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Mỹ- Hoa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1967 Chôn cách trận địa 3km